Krostitz
|
Huy hiệu
|
Vị trí
|
|
|
Hành chính
|
Quốc gia
|
Đức
|
|---|
| Bang |
Sachsen
|
| Vùng hành chính |
Leipzig
|
| Huyện |
Nordsachsen
|
| Cộng đồng hành chánh |
Krostitz
|
| Phân chia Địa phương |
12
|
| Thị trưởng |
Wolfgang Frauendorf (CDU)
|
Số liệu thống kê cơ bản
|
| Diện tích |
43,83 km² (16,9 mi²)
|
| Cao độ |
127 m (417 ft)
|
Dân số
|
3.993 (31/12/2006)
|
| - Mật độ |
91 /km² (236 /sq mi)
|
Các thông tin khác
|
Múi giờ
|
CET/CEST (UTC+1/+2)
|
| Biển số xe |
TDO
|
| Mã bưu chính |
04509
|
| Mã vùng |
034295
|
| Website |
www.krostitz.de
|
Vị trí Krostitz trong huyện Nordsachsen
|
|---|
Tọa độ: 51°27′44″B 12°27′12″Đ / 51,46222°B 12,45333°Đ / 51.46222; 12.45333
|
Krostitz là một đô thị trong huyện Nordsachsen, bang tự do Sachsen, nước Đức. Đô thị Krostitz có diện tích 43,83 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 3993 người.
Xã và đô thị của huyện Nordsachsen |
|---|
| - Arzberg
- Bad Düben
- Beilrode
- Belgern-Schildau
- Cavertitz
- Dahlen
- Delitzsch
- Doberschütz
- Dommitzsch
- Dreiheide
- Eilenburg
- Elsnig
- Jesewitz
- Krostitz
- Laußig
- Liebschützberg
- Löbnitz
- Mockrehna
- Mügeln
- Naundorf
- Oschatz
- Rackwitz
- Schkeuditz
- Schönwölkau
- Taucha
- Torgau
- Trossin
- Wermsdorf
- Wiedemar
- Zschepplin
| |
|
 |
Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Krostitz |
Comments
Post a Comment