Skip to main content

Danh sách đô thị tại Quần đảo Balears – Wikipedia tiếng Việt


Đây là danh sách các đô thị ở tỉnh và cộng đồng tự trị của Quần đảo Baleares, Tây Ban Nha.










































































































































Tên
Dân số (2002)
Đảo
Alaior
7.982
Menorca
Alaró
4.320
Mallorca
Alcúdia
13.824
Mallorca
Algaida
3.902
Mallorca
Andratx
9.454
Mallorca
Ariany
782
Mallorca
Artà
6.305
Mallorca
Banyalbufar
558
Mallorca
Binissalem
5.618
Mallorca
Búger
982
Mallorca
Bunyola
5.114
Mallorca
Calvià
40.979
Mallorca
Campanet
2.412
Mallorca
Campos
7.330
Mallorca
Capdepera
9.166
Mallorca
Es Castell
6.948
Menorca
Ciutadella
24.741
Menorca
Consell
2.494
Mallorca
Costitx
971
Mallorca
Deià
731
Mallorca
Eivissa Vila (đô thị Ibiza)
37.408
Ibiza
Escorca
312
Mallorca
Esporles
4.197
Mallorca
Estellencs
376
Mallorca
Felanitx
16.049
Mallorca
Ferreries
4.262
Menorca
Formentera
7.461
Formentera
Fornalutx
656
Mallorca
Inca
24.467
Mallorca
Lloret de Vistalegre
1.017
Mallorca
Lloseta
4.909
Mallorca
Llubí
1.964
Mallorca
Llucmajor
26.466
Mallorca
Manacor
33.326
Mallorca
Mancor de la Vall
943
Mallorca
Maó
25.187
Menorca
Maria de la Salut
1.975
Mallorca
Marratxí
23.953
Mallorca
Es Mercadal
3.532
Menorca
Es Migjorn Gran
1.226
Menorca
Montuïri
2.510
Mallorca
Muro
6.478
Mallorca
Palma
358.462
Mallorca (bao gồm Cabrera)
Petra
2.662
Mallorca
Sa Pobla
11.103
Mallorca
Pollença
15.074
Mallorca
Porreres
4.450
Mallorca
Puigpunyent
1.399
Mallorca
Ses Salines
3.930
Mallorca
Sant Antoni de Portmany
16.742
Ibiza
Sant Joan
1.737
Mallorca
Sant Joan de Labritja
4.620
Ibiza
Sant Josep de sa Talaia
16.083
Ibiza
Sant Llorenç des Cardassar
6.951
Mallorca
Sant Lluís
4.918
Menorca
Santa Eugènia
1.328
Mallorca
Santa Eulària del Riu
25.080
Ibiza
Santa Margalida
8.776
Mallorca
Santa María del Camí
4.998
Mallorca
Santanyí
10.020
Mallorca
Selva
3.055
Mallorca
Sencelles
2.341
Mallorca
Sineu
2.843
Mallorca
Sóller
12.118
Mallorca
Son Servera
10.643
Mallorca
Valldemossa
1.830
Mallorca
Vilafranca de Bonany
2.518
Mallorca

  • Địa lý Tây Ban Nha

  • Danh sách các đô thị của Tây Ban Nha




  • Tất cả: Interactive map of Balearic municipalities (đồ họa; bằng tiếng Catalan)

  • Mallorca: Llistat d'ajuntaments, entitats menors i mancomunitats de Mallorca (Consorci d'Informática Local de Mallorca) (bằng tiếng Catalan)

  • Menorca: Població i municipis (Consell insular de Menorca) (bằng tiếng Catalan)

Comments

Popular posts from this blog

Mame Biram Diouf – Wikipedia tiếng Việt

Mame Biram Diouf Thông tin cá nhân Tên đầy đủ Mame Biram Diouf [1] Ngày sinh 16 tháng 12, 1987 (30 tuổi) Nơi sinh Dakar, Sénégal Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in) [2] Vị trí Tiền đạo Thông tin về CLB CLB hiện nay Stoke City Số áo 18 CLB chuyên nghiệp* Năm Đội ST † (BT) † 2006–2007 Diaraf 2007–2009 Molde 62 (29) 2009–2012 MU 5 (1) 2009 → Molde (cho mượn) 12 (4) 2010–2011 → BR (cho mượn) 26 (3) 2012–2014 Hannover 96 57 (26) 2014– Stoke City 122 (23) Đội tuyển quốc gia ‡ 2009– Sénégal 51 (10) Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 13 tháng 5 năm 2018. † Số trận khoác áo (số bàn thắng). ‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 24 tháng 6 năm 2018 Mame Biram Diouf sinh ngày 16/12/1987 tại Thủ đô Dakar của Senegal. Mame Biram Diouf khởi nghiệp trong màu áo Diaraf của Sénégal trong tháng 1 năm 2007. Tiền đạo trẻ này thi đấu cho đội bóng quê nhà 3 năm, sau đó gia nhập CLB Molde của Na Uy vào năm 2007 [3] . Tháng 8 năm 2008 anh có liên hệ với Br...

Eddie Albert - Wikipedia

Eddie Albert Albert năm 1975 Sinh Edward Albert Heimberger ( 1906-04-22 ) 22 tháng 4 năm 1906 Chết 26 tháng 5 năm 2005 (2005-05-26) (ở tuổi 99) Nơi an nghỉ Nghĩa trang Công viên Tưởng niệm Làng Westwood, Los Angeles, California Alma mater Đại học Minnesota Nghề nghiệp Diễn viên, ca sĩ, nhà nhân đạo, nhà hoạt động Năm hoạt động 1933 .1997 Minnesota Vợ / chồng Margo (m. [1945;cáichếtcủacôấy1985) Trẻ em Albert, Maria Albert Zucht Sự nghiệp quân sự Allegiance Hoa Kỳ Dịch vụ / chi nhánh Hoa Kỳ y Số năm phục vụ 1942 Mạnh45 Xếp hạng Trung úy Trận chiến / chiến tranh Trận chiến Tarawa ] Huy chương Sao đồng Edward Albert Heimberger (22 tháng 4 năm 1906 - 26 tháng 5 năm 2005), được biết đến một cách chuyên nghiệp là Eddie Albert là một diễn viên và nhà hoạt động người Mỹ. Ông đã được đề cử giải Oscar cho Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất năm 1954 cho vai diễn trong Roman Holiday và năm 1973 cho The Heartbreak Kid . [1] Các vai diễn nổi tiếng...

Litz, Oise – Wikipedia tiếng Việt

Litz Litz Hành chính Quốc gia Pháp Vùng Hauts-de-France Tỉnh Oise Quận Quận Clermont Tổng Tổng Clermont Xã (thị) trưởng Jean-Jacques Degouy (2008–2014) Thống kê Độ cao 66–109 m (217–358 ft) (bình quân 74 m/243 ft) Diện tích đất 1 9,76 km 2 (3,77 sq mi) Nhân khẩu 2 325   (1999)  - Mật độ 33 /km 2 (85 /sq mi) INSEE/Mã bưu chính 60366/ 60510 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. 2 Dân số không tính hai lần : cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.